menu_book
Headword Results "y tế" (1)
English
Nmedical
Dịch vụ y tế ở đây rất tốt.
The medical service here is very good.
swap_horiz
Related Words "y tế" (5)
English
Vsign the name, signature
Hãy ký tên vào đây
please sign here
English
Nmedical insurance
mua bảo hiểm y tế
get medical insurance
đội khách
English
Naway team
Khó khăn lớn ập đến với đội khách khi Vương Văn Huy bị truất quyền thi đấu.
Great difficulty befell the away team when Vuong Van Huy was sent off.
chuyên viên y tế
English
Nmedical specialist/staff
Các chuyên viên y tế phải chạy đua với thời gian nhằm thu nhận giác mạc.
Medical specialists had to race against time to collect the corneas.
format_quote
Phrases "y tế" (20)
được nghỉ Tết 10 ngày
There will be a 10-day Tet holiday.
chơi quần vợt
play tennis
Hãy ký tên vào đây
please sign here
Tôi đánh răng bằng bàn chải đánh răng điện.
I brush my teeth with an electric toothbrush.
Ốc xoắn có vị giòn.
Whelk has a crunchy texture.
mua bảo hiểm y tế
get medical insurance
Anh ấy tham gia đội bóng bầu dục.
He joins the rugby team.
Tôi có bảo hiểm y tế.
I have health insurance.
Cô Lan là giáo viên của tôi.
Ms. Lan is my teacher.
Dịch vụ y tế ở đây rất tốt.
The medical service here is very good.
Trong sách có nhiều lời / thuật ngữ chuyên ngành.
The book has many technical terms.
Trận tứ kết giữa hai tay vợt mạnh diễn ra rất căng thẳng.
The quarter-final match between two strong players was very tense.
Ông này té ngã ngồi xuống mặt đường.
This man fell down and sat on the road surface.
Khó khăn lớn ập đến với đội khách khi Vương Văn Huy bị truất quyền thi đấu.
Great difficulty befell the away team when Vuong Van Huy was sent off.
Các chuyên viên y tế phải chạy đua với thời gian nhằm thu nhận giác mạc.
Medical specialists had to race against time to collect the corneas.
Các chuyên viên y tế phải chạy đua với thời gian nhằm thu nhận giác mạc.
Medical specialists had to race against time to collect the corneas.
gia đình tạo mọi điều kiện để nhân viên y tế thực hiện trọn vẹn di nguyện của cô gái trẻ.
The family created all conditions for medical staff to fully carry out the young girl's last wish.
Kỹ thuật viên y tế chỉ lấy một lớp màng mỏng phía trước nhãn cầu.
The medical technician only took a thin membrane from the front of the eyeball.
Địa hình núi đá xen kẽ thung lũng nhỏ.
Rocky terrain interspersed with small valleys.
Hậu vệ trái đội khách tận dụng đường chuyền về bằng đầu bất cẩn.
The away team's left-back took advantage of a careless headed back pass.
schoolStart Learning Vietnamese
Sign up for a free trial lesson with our native Vietnamese teachers.
Free Trial
abc
Browse by Index